Danh sách 50 ngân hàng tại Việt Nam

Theo danh sách tổ chức tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Chọn ngân hàng để xem trụ sở, giấy phép và chi nhánh theo tỉnh thành.

Ngân hàng thương mại Nhà nước

STTLogoTên viết tắtTên đầy đủTên tiếng AnhThành lậpChi nhánh, PGD
1 Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development 1988 94334 tỉnh, thành

Ngân hàng thương mại cổ phần

Nhóm này gồm cả 4 ngân hàng TNHH một thành viên được chuyển giao bắt buộc (VCBNeo, MBV, Vikki Bank, GPBank), xếp chung theo danh sách của NHNN.

STTLogoTên viết tắtTên đầy đủTên tiếng AnhThành lậpChi nhánh, PGD
1 ABBANK Ngân hàng TMCP An Bình An Binh Commercial Joint Stock Bank 1993 3625 tỉnh, thành
2 ACB Ngân hàng TMCP Á Châu Asia Commercial Joint Stock Bank 1993 10327 tỉnh, thành
3 BAC A BANK Ngân hàng TMCP Bắc Á Bac A Commercial Joint Stock Bank 1994 6030 tỉnh, thành
4 BAOVIET Bank Ngân hàng TMCP Bảo Việt Bao Viet Joint Stock Commercial Bank 2008 2316 tỉnh, thành
5 BIDV Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam 1957 18334 tỉnh, thành
6 BVBank Ngân hàng TMCP Bản Việt Viet Capital Commercial Joint Stock Bank 1992 4222 tỉnh, thành
7 Eximbank Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank 1989 4919 tỉnh, thành
8 GPBank Ngân hàng thương mại TNHH Kỷ Nguyên Thịnh Vượng Generation of Prosperity Sole Member Limited Commercial Bank 1993 2411 tỉnh, thành
9 HDBank Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh Ho Chi Minh city Development Joint Stock Commercial Bank 1990 9734 tỉnh, thành
10 KienlongBank Ngân hàng TMCP Kiên Long Kien Long Commercial Joint Stock Bank 1995 3315 tỉnh, thành
11 LPBank Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam Fortune Vietnam Joint Stock Commercial Bank 2008 8634 tỉnh, thành
12 MB Ngân hàng TMCP Quân Đội Military Commercial Joint Stock Bank 1994 17633 tỉnh, thành
13 MBV Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại Modern Bank of Vietnam Limited 1993 2716 tỉnh, thành
14 MSB Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank 1991 6729 tỉnh, thành
15 NCB Ngân hàng TMCP Quốc dân National Citizen Commercial Joint Stock Bank 1995 2417 tỉnh, thành
16 Nam A Bank Ngân hàng TMCP Nam Á Nam A Commercial Joint Stock Bank 1992 14621 tỉnh, thành
17 OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông Orient Commercial Joint Stock Bank 1996 6429 tỉnh, thành
18 PGBank Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển Prosperity and Growth Commercial Joint Stock Bank 1993 2416 tỉnh, thành
19 PVcomBank Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank 1988 4222 tỉnh, thành
20 SAIGONBANK Ngân hàng TMCP Sài Gòn công thương Saigon Bank for Industry and Trade 1987 3414 tỉnh, thành
21 SCB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Sai Gon Joint Stock Commercial Bank 1992 179 tỉnh, thành
22 SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội Saigon-Hanoi Commercial Joint Stock Bank 1993 6431 tỉnh, thành
23 Sacombank Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc Saigon Treasure Commercial Joint Stock Bank 1991 50829 tỉnh, thành
24 SeABank Ngân hàng TMCP Đông Nam Á Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank 1994 5024 tỉnh, thành
25 TPBank Ngân hàng TMCP Tiên Phong TienPhong Commercial Joint Stock Bank 2008 6426 tỉnh, thành
26 Techcombank Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam Viet Nam Technological and Commercial Joint Stock Bank 1993 8129 tỉnh, thành
27 VCBNeo Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ số Vietcombank Neo Limited 1989 1610 tỉnh, thành
28 VIB Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam Vietnam International Commercial Joint Stock Bank 1996 6825 tỉnh, thành
29 VPBank Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng Vietnam Commercial Joint Stock Bank for Private Enterprise 1993 29630 tỉnh, thành
30 VietABank Ngân hàng TMCP Việt Á Viet A Commercial Joint Stock Bank 2003 2514 tỉnh, thành
31 Vietbank Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín Vietnam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank 2007 3120 tỉnh, thành
32 Vietcombank Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam 1963 12931 tỉnh, thành
33 VietinBank Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Vietnam Joint Stock Commercial Bank of Industry and Trade 1988 15834 tỉnh, thành
34 Vikki Bank Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki Vikki Digital Bank Limited 1992 22723 tỉnh, thành

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

Năm thành lập ở nhóm này là năm được cấp phép thành ngân hàng 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam. Nhiều ngân hàng mẹ đã có chi nhánh, văn phòng ở Việt Nam từ trước đó; di chuột vào năm để xem chi tiết.

STTLogoTên viết tắtTên đầy đủTên tiếng AnhThành lậpChi nhánh, PGD
1 ANZ Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam ANZ Bank (Vietnam) Limited 2008 42 tỉnh, thành
2 CIMB Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên CIMB Việt Nam CIMB Bank (Vietnam) Limited 2016 22 tỉnh, thành
3 HSBC Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC Việt Nam HSBC Bank (Vietnam) Ltd. 2008 53 tỉnh, thành
4 Hong Leong Bank Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên Hong Leong Việt Nam Hong Leong Bank Vietnam Limited 2008 42 tỉnh, thành
5 IBK Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên Industrial Bank of Korea (Việt Nam) — 2026 11 tỉnh, thành
6 Public Bank Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên Public Bank Việt Nam Public Bank Vietnam Limited 2016 237 tỉnh, thành
7 Shinhan Bank Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên Shinhan Việt Nam Shinhan Bank Vietnam Limited 2008 5612 tỉnh, thành
8 Standard Chartered Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên Standard Chartered Việt Nam Standard Chartered Bank (Vietnam) Limited 2008 52 tỉnh, thành
9 UOB Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên UOB Việt Nam United Overseas Bank (Vietnam) Limited 2017 62 tỉnh, thành
10 Woori Bank Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên Woori Việt Nam Woori Bank (Vietnam) Ltd. 2016 1910 tỉnh, thành

Ngân hàng liên doanh

STTLogoTên viết tắtTên đầy đủTên tiếng AnhThành lậpChi nhánh, PGD
1 Indovina Bank Ngân hàng TNHH Indovina Indovina Bank Limited 1990 156 tỉnh, thành
2 VRB Ngân hàng liên doanh Việt – Nga Vietnam-Russia Joint Venture Bank 2006 86 tỉnh, thành

Ngân hàng chính sách

STTLogoTên viết tắtTên đầy đủTên tiếng AnhThành lậpChi nhánh, PGD
1 NHCSXH Ngân hàng Chính sách xã hội Vietnam Bank for Social Policies 2002 3734 tỉnh, thành
2 VDB Ngân hàng Phát triển Việt Nam Vietnam Development Bank 2006 6034 tỉnh, thành

Ngân hàng hợp tác xã

STTLogoTên viết tắtTên đầy đủTên tiếng AnhThành lậpChi nhánh, PGD
1 Co-opBank Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Co-operative Bank of Vietnam 1995 3420 tỉnh, thành

Ngân hàng đã đổi tên

Tên cũTên hiện tại
Viet Capital Bank BVBank
Ngân hàng TNHH MTV Dầu khí Toàn cầu GPBank
LienVietPostBank, Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt LPBank
OceanBank, Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương MBV
Maritime Bank MSB
Navibank NCB
Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex PGBank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Sacombank
CBBank, Ngân hàng TNHH MTV Xây dựng VCBNeo
DongA Bank, Ngân hàng TMCP Đông Á, Ngân hàng thương mại TNHH một thành viên Đông Á Vikki Bank

Năm thành lập tra từ trang giới thiệu của từng ngân hàng, Wikipedia khi ngân hàng không công bố. Với ngân hàng đã đổi tên, sáp nhập, năm thành lập tính từ pháp nhân gốc. Số chi nhánh, PGD là số điểm đang hoạt động theo danh mục mã ngân hàng của NHNN.